● TRỰC TIẾP XAU USD 3,999.10 / ozGam USD 128.57Tola USD 1,499.6624K / gam USD 128.5722K / gam USD 117.86

Máy Tính Giá Trị Tiền Xu Vàng

Tính giá trị nấu chảy của tiền xu từ trọng lượng và độ tinh khiết của nó, rồi cộng phí chênh lệch của đại lý để đạt tổng giá trị.

Source: Live market quote · Quote time: 2026-10-27T08:12:53Z · Retrieved by Gold Updates at page load.

Live XAU spot: USD 3,999.10 / oz · USD 128.57 / g · Quote time: 2026-10-27T08:12:53Z · Source: Live market quote

Biểu đồ giá vàng

Giá đóng cửa hàng ngày của hợp đồng vàng tương lai COMEX (GC=F), tính bằng USD. Đây là dữ liệu hợp đồng tương lai, không phải giá giao ngay.

Cách tính hoạt động

  • Giá trị nấu chảy = trọng lượng tính bằng gam × giá trực tiếp 24K mỗi gam × (karat ÷ 24) × tỷ giá hối đoái. Hệ số tinh khiết chỉ được áp dụng đúng một lần.
  • Tổng giá trị tiền xu = giá trị nấu chảy × (1 + phí chênh lệch ÷ 100).
  • Worked example (assumed price, not live): 10 g of 22K gold at $120.00/g gives melt value 10 × 120 × 22/24 = $1,100.00; with a 5% premium ($55.00) the total is $1,155.00.

Xin lưu ý

Giá trị nấu chảy chỉ là giá trị của hàm lượng vàng. Tiền xu sưu tầm, hiếm hay tiền xu đúc proof có thể giao dịch cao hơn nhiều so với giá trị nấu chảy, và giá thực tế của đại lý khác nhau do thuế, phí chênh lệch và biên lợi nhuận.